Theo đó, có 3 nhóm để áp dụng phí trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe điện, xe máy:
- Nhóm 1: gồm các địa điểm trông giữ tại trường học, bệnh viện.
- Nhóm 2: gồm các địa điểm trông giữ tại chợ, siêu thị, chung cư hạng III, IV, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống,…) và các trụ sở cơ quan, tổ chức (trừ cơ quan hành chính nhà nước).
- Nhóm 3: chung cư hạng I, II, khu vui chơi, giải trí, nhà hàng, khách sạn, vũ trường, rạp hát và các trung tâm thương mại phức hợp.
(Trong đó, việc xác định hạng nhà chung cư được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 14/2008/TT-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2008 về việc phân hạng nhà chung cư).
Đối với trông giữ ô tô có hai khu vực:
- Khu vực 1: quận 1, 3, 5.
- Khu vực 2: các quận, huyện còn lại.
Quy định về thời gian trông giữ:
- Thời gian ban đêm được xác định từ 21 giờ ngày hôm trước đến 5 giờ ngày hôm sau.
- Trường hợp thời gian trông giữ gồm 2 giai đoạn: trước và sau 21 giờ thì tính phí như sau:
+ Nếu tổng thời gian trông giữ ít hơn 10 giờ: tính mức thu phí ban ngày hoặc ban đêm (thời gian trông giữ trước 21 giờ nhiều hơn thời gian trông giữ sau 21 giờ thì thu phí theo mức thu ban ngày và ngược lại).
+ Nếu tổng thời gian trông giữ từ 10 giờ trở lên thì thu phí theo mức cả ngày và đêm.

Ảnh minh họa: tinmoi
Biểu giá mức thu như sau:
- Xe đạp, xe đạp điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):
|
Thời gian |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
Nhóm 1 |
Nhóm 2 |
Nhóm 3 |
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
500 |
1.000 |
2.000 |
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
1.000 |
2.000 |
4.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
1.500 |
3.000 |
6.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
25.000 |
30.000 |
100.000 |
- Xe máy (xe số và xe tay ga), xe điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm của xe máy, xe điện):
|
Thời gian |
Đơn vị tính |
Nhóm 1 |
Nhóm 2 |
Nhóm 3 |
|
Xe số dưới 175cm3, xe điện: |
|
|
|
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
2.000 |
3.000 |
4.000 |
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
3.000 |
4.000 |
5.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
5.000 |
7.000 |
9.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
100.000 |
100.000 |
200.000 |
|
Xe tay ga, xe số từ 175cm3 trở lên: |
|
|
|
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
3.000 |
4.000 |
5.000 |
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
4.000 |
5.000 |
6.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
7.000 |
9.000 |
11.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
150.000 |
200.000 |
250.000 |
- Ô tô:
|
Thời gian |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
Khu vực quận 1, 3, 5 |
Các quận, huyện còn lại |
|
Từ 10 chỗ trở xuống: |
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
20.000 |
15.000 |
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
40.000 |
30.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
60.000 |
45.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
1.000.000 |
750.000 |
|
Trên 10 chỗ: |
|
Ngày |
đồng/xe/lượt |
25.000 |
20.000 |
|
Đêm |
đồng/xe/lượt |
50.000 |
40.000 |
|
Cả ngày và đêm |
đồng/xe/lượt |
75.000 |
60.000 |
|
Tháng |
đồng/xe/tháng |
1.250.000 |
1.000.000 |
* Mức thu quy định trên không áp dụng đối với:
- Trông giữ xe tại các cơ quan hành chính nhà nước.
- Trông giữ xe tại các dự án đầu tư kinh doanh dịch vụ chuyên về trông giữ xe được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư với nguồn vốn ngoài ngân sách. Mức thu phí tại các địa điểm này áp dụng đối với từng dự án cụ thể và do Ủy ban nhân dân Thành phố báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua.
ĐL