03/02/2010 - 03:18 PM
Tuyển sinh ĐH, CĐ 2010: Thay đổi về mã tỉnh, thành, quận, huyện...
Những thay đổi về địa giới hành chính, về cấp quản lý hành chính kéo theo những thay đổi mã tỉnh, thành phố, quận, huyện và thị xã. Thí sinh dự thi tuyển sinh ĐH, CĐ cần lưu ý điều này khi làm hồ sơ đăng ký dự thi.
Chúng tôi xin giới thiệu những tỉnh, thành có thay đổi về mã tỉnh, thành phố, quận, huyện và thị xã theo bản dự thảo của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1. Thành phố Hà Nội:
|
1A01 Quận Ba Đình
1A02 Quận Hoàn Kiếm
1A03 Quận Hai Bà Trưng
1A04 Quận Đống Đa
1A05 Quận Tây Hồ
1A06 Quận Cầu Giấy
1A07 Quận Thanh Xuân
1A08 Quận Hoàng Mai
1A09 Quận Long Biên
1A10 Huyện Từ Liêm
|
1A11 Huyện Thanh Trì
1A12 Huyện Gia Lâm
1A13 Huyện Đông Anh
1A14 Huyện Sóc Sơn
1B15 Quận Hà Đông
1B16 Thị xã Sơn Tây
1B17 Huyện Ba Vì
1B18 Huyện Phúc Thọ
1B19 Huyện Thạch Thất
1B20 Huyện Quốc Oai
|
1B21 Huyện Chương Mỹ
1B22 Huyện Đan Phượng
1B23 Huyện Hoài Đức
1B24 Huyện Thanh Oai
1B25 Huyện Mỹ Đức
1B26 Huyện ứng Hoà
1B27 Huyện Thường Tín
1B28 Huyện Phú Xuyên
1B29 Huyện Mê Linh
|
2. Tỉnh Vĩnh Phúc:
|
1600 Sở Giáo dục và Đào tạo
1601 Thành phố Vĩnh Yên
1602 Huyện Tam Dương
1603 Huyện Lập Thạch
|
1604 Huyện Vĩnh Tường
1605 Huyện Yên Lạc
1606 Huyện Bình Xuyên
1607 Huyện Sông Lô
|
1608 Thị xã Phúc Yên
1609 Huyện Tam Đảo
|
3. Tỉnh Gia Lai:
|
3800 Sở Giáo dục và Đào tạo
3801 Thành phố Pleiku
3802 Huyện Chư Păh
3803 Huyện Mang Yang
3804 Huyện Kbang
|
3805 Thị xã An Khê
3806 Huyện Kông Chro
3807 Huyện Đức Cơ
3808 Huyện Chưprông
3809 Huyện Chư Sê
3810 Huyện Ayunpa
|
3811 Huyện Krông Pa
3812 Huyện Ia Grai
3813 Huyện Đăk Đoa
3814 Huyện Ia Pa
3815 Huyện Đăk Pơ
3816 Huyện Phú Thiện
3817 Huyện Chư Pưh
|
4. Tỉnh Đác Lắc:
|
4000 Sở Giáo dục và Đào tạo
4001 Thành phố Buôn Ma Thuột
4002 Huyện Ea H Leo
4003 Huyện Krông Buk
4004 Huyện Krông Năng
|
4005 Huyện Ea Súp
4006 Huyện Cư M gar
4007 Huyện Krông Pắc
4008 Huyện Ea Kar
4009 Huyện M'Đrăk
|
4010 Huyện Krông Ana
4011 Huyện Krông Bông
4012 Huyện Lăk
4013 Huyện Buôn Đôn
4014 Huyện Cư Kuin
4015 Thị Xã Buôn Hồ
|
5. Tỉnh Đồng Tháp:
|
5000 Sở Giáo dục và Đào tạo
5001 Thành phố Cao Lãnh
5002 Thị xã Sa Đéc
5003 Huyện Tân Hồng
|
5004 Huyện Hồng Ngự
5005 Huyện Tam Nông
5006 Huyện Thanh Bình
5007 Huyện Cao Lãnh
|
5008 Huyện Lấp Vò
5009 Huyện Tháp Mười
5010 Huyện Lai Vung
5011 Huyện Châu Thành
5012 Thị Xã Hồng Ngự
|
6. Tỉnh Kiên Giang:
|
5400 Sở Giáo dục và Đào tạo
5401 Thành phố Rạch Giá
5402 Thị xã Hà Tiên
5403 Huyện Kiên Lương
5404 Huyện Hòn Đất
|
5405 Huyện Tân Hiệp
5406 Huyện Châu Thành
5407 Huyện Giồng Riềng
5408 Huyện Gò Quao
5409 Huyện An Biên
|
5410 Huyện An Minh
5411 Huyện Vĩnh Thuận
5412 Huyện Phú Quốc
5413 Huyện Kiên Hải
5414 Huyện U Minh Thượng
5415 Huyện Giang Thành
|
7. Tỉnh Bến Tre:
|
5600 Sở Giáo dục và Đào tạo
5601 Thị xã Bến Tre
5602 Huyện Châu Thành
|
5603 Huyện Chợ Lách
5604 Huyện Mỏ Cày Bắc
5605 Huyện Giồng Trôm
|
5606 Huyện Bình Đại
5607 Huyện Ba Tri
5608 Huyện Thạnh Phú
5609 Huyện Mỏ Cày Nam
|
Theo Ngọc Trác (NDĐT)